Trang chủ bổ dưỡng an ninh thực phẩm Bảng thành phần bổ dưỡng của một số thực phẩm vào 100g


Bạn đang xem: Bảng thành phần dinh dưỡng của một số thực phẩm trong 100g

*
Bảng thành phần bổ dưỡng của một số trong những thực phẩm vào 100g


STTLoại
Tên thực phẩm
Năng lượng(kcal)Nước(g)Đạm(g)Béo(g)Bột(g)Xơ(g)1Cháo, phở, miến, mì ăn liềnBún ăn uống liền348.0226.49.060.00.52Cháo, phở, miến, mì ăn liềnCháo nạp năng lượng liền346.0176.84.470.00.53Cháo, phở, miến, mì nạp năng lượng liềnMì ăn liền435.0149.719.555.10.54Cháo, phở, miến, mì ăn liềnMiến ăn liền367.0183.89.666.40.55Cháo, phở, miến, mì ăn liềnPhở nạp năng lượng liền342.0186.84.269.30.56Củ nhiều tinh bộtBột sắn dây340.014.20.70.084.30.87Củ giàu tinh bộtCủ dong119.066.41.40.028.42.48Củ nhiều tinh bộtCủ sắn152.059.51.10.236.41.59Củ nhiều tinh bộtCủ từ92.074.91.50.021.51.210Củ nhiều tinh bộtKhoai lang119.067.70.80.228.51.311Củ nhiều tinh bộtKhoai lang nghệ116.069.81.20.327.10.812Củ nhiều tinh bộtKhoai môn109.070.71.50.225.21.213Củ giàu tinh bộtKhoai tây92.074.52.00.021.01.014Củ giàu tinh bộtKhoai tây chiên525.06.62.235.449.36.315Củ giàu tinh bộtMiến dong332.014.30.60.182.21.516Dầu, mỡ, bơBơ756.015.40.583.50.50.017Dầu, mỡ, bơDầu thực vật897.00.30.099.70.00.018Dầu, mỡ, bơMỡ lợn nước896.00.40.099.60.00.019Đồ hộpCá thu hộp207.062.924.812.00.00.020Đồ hộpCá trích hộp233.059.222.314.43.50.021Đồ hộpĐậu phộng chiên680.04.525.759.510.30.022Đồ hộpMứt đu đủ178.053.40.40.044.12.023Đồ hộpMứt thơm208.047.60.50.051.50.424Đồ hộpNhãn hộp62.083.20.50.015.01.025Đồ hộpNước thơm39.089.80.30.09.40.426Đồ hộpThịt bò hộp251.062.616.420.60.00.027Đồ hộpThịt con gà hộp273.059.817.022.80.00.028Đồ hộpThịt heo hộp344.050.417.329.32.70.029Đồ hộpThơm hộp56.085.80.30.013.70.230Đồ hộpVải hộp60.083.60.40.014.71.131Đồ ngọtBánh in chay376.06.13.20.390.20.232Đồ ngọtBánh men369.012.19.63.774.20.233Đồ ngọtBánh mì khô346.014.012.31.371.30.834Đồ ngọtBánh sôcôla449.09.53.917.668.80.035Đồ ngọtBánh thỏi sôcôla543.01.54.930.462.50.036Đồ ngọtĐường cat trắng397.00.70.00.099.30.037Đồ ngọtKẹo cà phê378.07.20.01.391.50.038Đồ ngọtKẹo đậu phộng449.06.210.316.564.82.239Đồ ngọtKẹo dừa mềm415.09.10.612.275.62.540Đồ ngọtKẹo ngậm bạc đãi hà268.032.85.20.061.90.041Đồ ngọtKẹo sôcôla388.07.51.64.685.11.242Đồ ngọtKẹo sữa390.011.82.97.378.00.043Đồ ngọtMật ong327.018.30.40.081.30.044Gia vị, nước chấmCari bột283.028.38.27.346.08.945Gia vị, nước chấmGừng tươi25.090.10.40.05.83.346Gia vị, nước chấmMắm tôm đặc73.083.714.81.50.00.047Gia vị, nước chấmMuối0.099.80.00.00.00.048Gia vị, nước chấmNghệ khô360.016.16.35.172.10.049Gia vị, nước chấmNghệ tươi22.088.40.30.05.26.150Gia vị, nước chấmNước mắm28.087.37.10.00.00.051Gia vị, nước chấmTôm chua68.084.68.71.25.50.052Gia vị, nước chấmTương ớt37.090.40.50.57.60.953Gia vị, nước chấmXì dầu28.092.87.00.00.00.054Hạt nhiều đạm và hóa học béoCùi dừa già368.046.84.836.06.24.255Hạt nhiều đạm và hóa học béoCùi dừa non40.088.63.51.72.63.556Hạt nhiều đạm và hóa học béoĐậu đen (hạt)325.013.624.21.753.34.057Hạt nhiều đạm và chất béoĐậu Hà lan (hạt)342.09.822.21.460.16.058Hạt nhiều đạm và chất béoĐậu phộng573.06.627.544.515.52.559Hạt giàu đạm và chất béoĐậu phụ95.081.910.95.40.70.460Hạt giàu đạm và chất béoĐậu tương (đậu nành)400.013.134.018.424.64.561Hạt giàu đạm và chất béoĐậu xanh328.012.423.42.453.14.762Hạt nhiều đạm và chất béoHạt điều605.05.518.446.328.70.663Hạt nhiều đạm và chất béoMè568.05.420.146.417.63.564Hạt nhiều đạm và hóa học béoSữa đậu nành28.094.33.11.60.40.165Ngũ cốcBánh bao219.045.36.10.547.50.566Ngũ cốcBánh đúc52.087.30.90.311.30.167Ngũ cốcBánh mì249.037.07.90.852.60.268Ngũ cốcBánh phở141.064.23.20.032.10.069Ngũ cốcBánh tráng mỏng333.016.34.00.278.90.570Ngũ cốcBắp tươi196.052.64.12.339.61.271Ngũ cốcBún110.072.01.70.025.70.572Ngũ cốcGạo nếp cái346.013.68.21.574.90.673Ngũ cốcGạo tẻ344.013.57.81.076.10.474Ngũ cốcNgô tươi196.051.84.12.339.61.275Ngũ cốcNgô xoàn hạt vàng354.013.88.64.769.42.076Nước giải khátBia43.089.41.60.09.00.077Nước giải khátCoca
Cola42.089.60.00.010.40.078Nước giải khátRượu nếp166.058.14.00.037.70.279Quả chínBưởi30.091.00.20.07.30.780Quả chínCam37.088.70.90.08.41.481Quả chínChanh23.092.40.90.04.81.382Quả chínChôm chôm72.080.31.50.016.41.383Quả chínChuối tây66.083.20.90.315.00.084Quả chínChuối tiêu97.074.41.50.222.20.885Quả chínĐu đủ chín35.090.01.00.07.70.686Quả chínDưa hấu16.095.51.20.22.30.587Quả chínDứa ta29.091.40.80.06.50.888Quả chínHồng xiêm48.085.60.50.710.02.589Quả chínLê45.087.80.70.210.20.690Quả chínMận20.094.00.60.23.90.791Quả chínMít dai48.085.30.60.011.41.292Quả chínMít mật62.082.11.50.014.01.293Quả chínMơ46.087.00.90.010.50.894Quả chínNa64.082.41.60.014.50.895Quả chínNhãn48.086.20.90.011.01.096Quả chínNho ta (nho chua)14.093.50.40.03.12.497Quả chínQuýt38.089.40.80.08.60.698Quả chínTáo ta37.089.40.80.08.50.799Quả chínTáo tây47.087.10.50.011.30.6100Quả chínVải43.087.70.70.010.01.1101Quả chínVú sữa42.086.41.00.09.42.3102Quả chínXoài chín69.082.50.60.315.90.0103Rau với củ quả dùng làm rauBầu14.095.10.60.02.91.0104Rau và củ quả sử dụng làm rauBí đao (bí xanh)12.095.40.60.02.41.0105Rau với củ quả sử dụng làm rauBí ngô24.092.60.30.05.60.7106Rau với củ quả sử dụng làm rauCà chua19.093.90.60.04.20.8107Rau và củ quả dùng làm rauCà pháo20.092.51.50.03.61.6108Rau và củ quả dùng làm rauCà rốt38.088.41.50.08.01.2109Rau cùng củ quả sử dụng làm rauCà tím22.092.41.00.04.51.5110Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauCải bắp29.089.91.80.05.41.6111Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauCải cúc14.093.71.60.01.92.0112Rau cùng củ quả dùng làm rauCải thìa (cải trắng)16.093.11.40.02.61.8113Rau cùng củ quả dùng làm rauCải xanh15.093.61.70.02.11.8114Rau cùng củ quả dùng làm rauCần ta10.094.91.00.01.51.5115Rau và củ quả dùng làm rauCủ cải trắng21.092.01.50.03.71.5116Rau với củ quả dùng làm rauĐậu cô ve73.081.15.01.011.01.0117Rau cùng củ quả sử dụng làm rauDọc mùng5.096.00.40.00.82.0118Rau và củ quả sử dụng làm rauDưa cải bắp18.090.81.20.03.31.6119Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauDưa cải bẹ17.090.01.80.02.42.1120Rau cùng củ quả sử dụng làm rauDưa chuột15.094.90.80.03.00.7121Rau với củ quả sử dụng làm rauGấc122.066.920.00.010.51.8122Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauGiá đậu xanh43.086.45.50.05.32.0123Rau và củ quả cần sử dụng làm rauHành lá (hành hoa)22.092.31.30.04.30.9124Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauMăng chua11.092.71.40.01.44.1125Rau cùng củ quả dùng làm rauMộc nhĩ304.010.810.60.265.07.0126Rau với củ quả dùng làm rauMướp16.095.00.90.03.00.5127Rau cùng củ quả sử dụng làm rauNấm mùi hương khô274.012.735.04.523.517.0128Rau với củ quả cần sử dụng làm rauỚt quà to28.090.51.30.05.71.4129Rau cùng củ quả dùng làm rauRan ghê giới22.089.92.70.02.83.6130Rau và củ quả dùng làm rauRau bí18.093.12.70.01.71.7131Rau cùng củ quả sử dụng làm rauRau đay24.091.12.80.03.21.5132Rau cùng củ quả sử dụng làm rauRau khoai lang22.091.82.60.02.81.4133Rau cùng củ quả dùng làm rauRau mồng tơi14.092.92.00.01.42.5134Rau với củ quả sử dụng làm rauRau mùi13.092.92.60.00.71.8135Rau và củ quả cần sử dụng làm rauRau muống23.091.83.20.02.51.0136Rau cùng củ quả dùng làm rauRau ngót35.086.05.30.03.42.5137Rau với củ quả sử dụng làm rauRau răm30.086.34.70.02.83.8138Rau cùng củ quả cần sử dụng làm rauRau rút28.090.25.10.01.81.9139Rau cùng củ quả sử dụng làm rauRau thơm18.091.42.00.02.43.0140Rau với củ quả cần sử dụng làm rauSu hào36.087.72.80.06.31.7141Rau với củ quả dùng làm rauSu su18.093.80.80.03.71.0142Rau cùng củ quả dùng làm rauSúp lơ30.090.62.50.04.90.9143Rau và củ quả cần sử dụng làm rauTía tô25.088.92.90.03.43.6144SữaSữa bò tươi74.085.63.94.44.80.0145SữaSữa bột tách béo357.01.635.01.052.00.0146SữaSữa bột toàn phần494.01.827.026.038.00.0147SữaSữa chua61.088.53.33.73.60.0148SữaSữa đặc bao gồm đường336.024.98.18.856.00.0149SữaSữa mẹ61.088.41.53.07.00.0150ThịtBa tê326.047.410.824.615.40.0151ThịtBao tử bò97.080.714.84.20.00.0152ThịtBao tử heo85.082.314.62.90.00.0153ThịtCật bò67.085.012.51.80.30.0154ThịtCật heo81.082.613.03.10.30.0155ThịtChả bò357.052.713.833.50.00.0156ThịtChà bông396.019.353.020.40.00.0157ThịtChả lợn517.032.510.850.45.10.0158ThịtChả lụa136.073.021.55.50.00.0159ThịtChả quế416.044.716.239.00.00.0160ThịtChân giò lợn (bỏ xương)230.064.615.718.60.00.0161ThịtDa heo118.074.023.32.70.00.0162ThịtDăm bông heo318.048.523.025.00.30.0163ThịtĐầu heo335.055.313.431.30.00.0164ThịtĐuôi bò137.073.619.76.50.00.0165ThịtĐuôi heo467.042.110.847.10.00.0166ThịtẾch90.074.820.01.10.00.0167ThịtGan bò110.075.817.43.13.00.0168ThịtGân chân bò124.069.530.20.30.00.0169ThịtGan gà111.073.918.23.42.00.0170ThịtGan heo116.072.818.83.62.00.0171ThịtGan vịt122.075.217.14.72.80.0172ThịtGiò bò357.048.713.833.50.00.0173ThịtGiò lụa136.072.021.55.50.00.0174ThịtGiò thủ553.029.716.054.30.00.0175ThịtHuyết bò75.081.318.00.20.40.0176ThịtHuyết heo luộc44.089.210.70.10.00.0177ThịtHuyết heo sống25.094.05.70.10.20.0178ThịtLạp xưởng585.018.620.855.01.70.0179ThịtLòng heo (ruột già)167.077.16.915.10.80.0180ThịtLưỡi bò164.073.813.612.10.20.0181ThịtLưỡi heo178.071.514.212.81.40.0182ThịtMề gà99.076.621.31.30.60.0183ThịtNem chua137.070.221.73.74.30.0184ThịtNhộng111.079.613.06.50.00.0185ThịtÓc bò124.080.79.09.50.50.0186ThịtÓc heo123.080.89.09.50.40.0187ThịtPatê326.049.110.824.615.40.0188ThịtPhèo heo44.090.67.21.30.80.0189ThịtSườn heo quăng quật xương187.068.017.912.80.00.0190ThịtTai heo121.074.921.04.10.00.0191ThịtThịt bê nạc85.079.320.00.50.00.0192ThịtThịt bò118.074.421.03.80.00.0193ThịtThịt trườn khô239.041.751.01.65.20.0194ThịtThịt dê nạc122.074.920.74.30.00.0195ThịtThịt con kê ta199.065.420.313.10.00.0196ThịtThịt con kê tây218.063.220.115.30.00.0197ThịtThịt heo tía chỉ260.060.716.521.50.00.0198ThịtThịt heo mỡ394.048.014.537.30.00.0199ThịtThịt heo nạc139.073.819.07.00.00.0200ThịtThịt lơn nạc139.072.819.07.00.00.0201ThịtThịt mông chó338.052.916.030.40.00.0202ThịtThịt ngỗng409.045.914.039.20.00.0203ThịtThịt thỏ158.070.221.58.00.00.0204ThịtThịt vai chó230.064.318.017.60.00.0205ThịtThịt vịt267.059.317.821.80.00.0206ThịtTim bò89.081.215.03.00.60.0207ThịtTim gà114.078.316.05.50.00.0208ThịtTim heo89.081.315.13.20.00.0209ThịtXúc xích535.025.327.247.40.00.0210Thủy hải sảnBa khía muối83.077.814.22.90.00.0211Thủy hải sảnBánh phồng tôm676.04.91.659.234.10.0212Thủy hải sảnCá bống70.083.215.80.80.00.0213Thủy hải sảnCá chép96.078.416.03.60.00.0214Thủy hải sảnCá đối108.077.019.53.30.00.0215Thủy hải sảnCá giếc87.078.717.71.80.00.0216Thủy hải sảnCá hồi136.072.522.05.30.00.0217Thủy hải sảnCá khô208.052.643.33.90.00.0218Thủy hải sảnCá lóc97.078.818.22.70.00.0219Thủy hải sảnCá mè144.075.115.49.10.00.0220Thủy hải sảnCá mỡ151.072.516.89.30.00.0221Thủy hải sảnCá mòi124.076.217.56.00.00.0222Thủy hải sảnCá nạc80.079.817.51.10.00.0223Thủy hải sảnCá ngừ87.077.921.00.30.00.0224Thủy hải sảnCá nục111.076.320.23.30.00.0225Thủy hải sảnCá phèn104.079.515.94.50.00.0226Thủy hải sảnCá trái (cá lóc)97.077.718.22.70.00.0227Thủy hải sảnCá rô đồng126.074.019.15.50.00.0228Thủy hải sảnCá rô phi100.076.619.72.30.00.0229Thủy hải sảnCá thu166.069.518.210.30.00.0230Thủy hải sảnCá trắm cỏ91.079.217.02.60.00.0231Thủy hải sảnCá trê173.071.416.511.90.00.0232Thủy hải sảnCá trôi127.074.118.85.70.00.0233Thủy hải sảnChà bông cá lóc312.026.565.74.13.00.0234Thủy hải sảnCua biển103.073.917.50.67.00.0235Thủy hải sảnCua đồng87.068.912.33.32.00.0236Thủy hải sảnGhẹ54.087.211.90.70.00.0237Thủy hải sảnHải sâm90.077.921.50.30.20.0238Thủy hải sảnHến45.088.64.50.75.10.0239Thủy hải sảnLươn94.077.220.01.50.00.0240Thủy hải sảnMực khô291.032.660.14.52.50.0241Thủy hải sảnMực tươi73.081.016.30.90.00.0242Thủy hải sảnỐc bươu84.078.511.10.78.30.0243Thủy hải sảnỐc nhồi84.076.011.90.77.60.0244Thủy hải sảnỐc vặn72.077.612.20.74.30.0245Thủy hải sảnSò51.087.18.80.43.00.0246Thủy hải sảnTép gạo58.083.411.71.20.00.0247Thủy hải sảnTép khô269.020.459.83.00.70.0248Thủy hải sảnTôm biển82.080.317.60.90.90.0249Thủy hải sảnTôm đồng90.074.718.41.80.00.0250Thủy hải sảnTôm khô347.011.475.63.82.50.0251Thủy hải sảnTrai38.089.14.61.12.50.0252TrứngLòng đỏ trứng gà327.051.313.629.81.00.0253TrứngLòng đỏ trứng vịt368.044.314.532.34.80.0254TrứngLòng trắng trứnggà46.088.210.30.11.00.0255TrứngLòng white trứngvịt50.087.611.50.10.80.0256TrứngTrứng gà166.070.814.811.60.50.0257TrứngTrứng vịt184.068.713.014.21.00.0258TrứngTrứng vịt lộn182.066.113.612.44.00.0

Bảng nhân tố dinh dưỡng giúp chúng ta nắm rõ hàm lượng các chất có trong nhiều loại thực phẩm đó. Từ đó mỗi người có thể chủ động lựa chọn loại thực phẩm để đáp ứng nhu cầu nhu cầu bồi bổ của khung hình tốt nhất.


*

Bảng yếu tắc dinh dưỡng những loại dầu, mỡ cùng bơ


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất lớn (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

756.00

15.40

0.50

83.50

0.50

0.00

Dầu thực vật

897.00

0.30

0.00

99.70

0.00

0.00

Mỡ lợn nước

896.00

0.40

0.00

99.60

0.00

0.00


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất lớn (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Cari bột

283.00

28.30

8.20

7.30

46.00

8.90

Gừng tươi

25.00

90.10

0.40

0.00

5.80

3.30

Mắm tôm đặc

73.00

83.70

14.80

1.50

0.00

0.00

Muối

0.00

99.80

0.00

0.00

0.00

0.00

Nghệ khô

360.00

16.10

6.30

5.10

72.10

0.00

Nghệ tươi

22.00

88.40

0.30

0.00

5.20

6.10

Nước mắm

28.00

87.30

7.10

0.00

0.00

0.00

Tôm chua

68.00

84.60

8.70

1.20

5.50

0.00

Tương ớt

37.00

90.40

0.50

0.50

7.60

0.90

Xì dầu

28.00

92.80

7.00

0.00

0.00

0.00


Bảng nguyên tố dinh dưỡng các loại hạt

*


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất Đạm (g)

Chất mập (g)

Chất Bột (g)

Chất Xơ (g)

Cùi dừa già

368.00

46.80

4.80

36.00

6.20

4.20

Cùi dừa non

40.00

88.60

3.50

1.70

2.60

3.50

Đậu đen (hạt)

325.00

13.60

24.20

1.70

53.30

4.00

Đậu Hà lan (hạt)

342.00

9.80

22.20

1.40

60.10

6.00

Đậu phộng

573.00

6.60

27.50

44.50

15.50

2.50

Đậu phụ

95.00

81.90

10.90

5.40

0.70

0.40

Đậu tương (đậu nành)

400.00

13.10

34.00

18.40

24.60

4.50

Đậu xanh

328.00

12.40

23.40

2.40

53.10

4.70

Hạt điều

605.00

5.50

18.40

46.30

28.70

0.60

568.00

5.40

20.10

46.40

17.60

3.50

Sữa đậu nành

28.00

94.30

3.10

1.60

0.40

0.10


Bảng thành phần dinh dưỡng các loại mì, miến,...ăn liền


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất phệ (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bún ăn liền

348.00

22.00

6.40

9.00

60.00

0.50

Cháo ăn uống liền

346.00

17.00

6.80

4.40

70.00

0.50

Mì ăn uống liền

435.00

14.00

9.70

19.50

55.10

0.50

Miến ăn liền

367.00

18.00

3.80

9.60

66.40

0.50

Phở ăn uống liền

342.00

18.00

6.80

4.20

69.30

0.50

Bột sắn dây

340.00

14.20

0.70

0.00

84.30

0.80

Miến dong

332.00

14.30

0.60

0.10

82.20

1.50


Bảng nhân tố dinh dưỡng những loại ngũ cốc


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất to (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bánh mì

249.00

37.00

7.90

0.80

52.60

0.20

Bánh phở

141.00

64.20

3.20

0.00

32.10

0.00

Bánh tráng mỏng

333.00

16.30

4.00

0.20

78.90

0.50

Bắp tươi

196.00

52.60

4.10

2.30

39.60

1.20

Bún

110.00

72.00

1.70

0.00

25.70

0.50

Gạo nếp cái

346.00

13.60

8.20

1.50

74.90

0.60

Gạo tẻ

344.00

13.50

7.80

1.00

76.10

0.40

Ngô tươi

196.00

51.80

4.10

2.30

39.60

1.20

Ngô kim cương hạt vàng

354.00

13.80

8.60

4.70

69.40

2.00


Bảng yếu tắc dinh dưỡng các loại quả

*


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất lớn (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Bưởi

30.00

91.00

0.20

0.00

7.30

0.70

Cam

37.00

88.70

0.90

0.00

8.40

1.40

Chanh

23.00

92.40

0.90

0.00

4.80

1.30

Chôm chôm

72.00

80.30

1.50

0.00

16.40

1.30

Chuối tây

66.00

83.20

0.90

0.30

15.00

0.00

Chuối tiêu

97.00

74.40

1.50

0.20

22.20

0.80

Đu đủ chín

35.00

90.00

1.00

0.00

7.70

0.60

Dưa hấu

16.00

95.50

1.20

0.20

2.30

0.50

Dứa ta

29.00

91.40

0.80

0.00

6.50

0.80

Hồng xiêm

48.00

85.60

0.50

0.70

10.00

2.50

45.00

87.80

0.70

0.20

10.20

0.60

Mận

20.00

94.00

0.60

0.20

3.90

0.70

Mít dai

48.00

85.30

0.60

0.00

11.40

1.20

Mít mật

62.00

82.10

1.50

0.00

14.00

1.20

46.00

87.00

0.90

0.00

10.50

0.80

Na

64.00

82.40

1.60

0.00

14.50

0.80

Nhãn

48.00

86.20

0.90

0.00

11.00

1.00

Nho ta (nho chua)

14.00

93.50

0.40

0.00

3.10

2.40

Quýt

38.00

89.40

0.80

0.00

8.60

0.60

Táo ta

37.00

89.40

0.80

0.00

8.50

0.70

Táo tây

47.00

87.10

0.50

0.00

11.30

0.60

Vải

43.00

87.70

0.70

0.00

10.00

1.10

Vú sữa

42.00

86.40

1.00

0.00

9.40

2.30

Xoài chín

69.00

82.50

0.60

0.30

15.90

0.00


Bảng nhân tố dinh dưỡng các loại rau xanh củ


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất lớn (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Củ dong

119.00

66.40

1.40

0.00

28.40

2.40

Củ sắn

152.00

59.50

1.10

0.20

36.40

1.50

Củ từ

92.00

74.90

1.50

0.00

21.50

1.20

Khoai lang

119.00

67.70

0.80

0.20

28.50

1.30

Khoai lang nghệ

116.00

69.80

1.20

0.30

27.10

0.80

Khoai môn

109.00

70.70

1.50

0.20

25.20

1.20

Khoai tây

92.00

74.50

2.00

0.00

21.00

1.00

Khoai tây chiên

525.00

6.60

2.20

35.40

49.30

6.30

Bầu

14.00

95.10

0.60

0.00

2.90

1.00

Bí đao (bí xanh)

12.00

95.40

0.60

0.00

2.40

1.00

Bí ngô

24.00

92.60

0.30

0.00

5.60

0.70

Cà chua

19.00

93.90

0.60

0.00

4.20

0.80

Cà pháo

20.00

92.50

1.50

0.00

3.60

1.60

Cà rốt

38.00

88.40

1.50

0.00

8.00

1.20

Cà tím

22.00

92.40

1.00

0.00

4.50

1.50

Cải bắp

29.00

89.90

1.80

0.00

5.40

1.60

Cải cúc

14.00

93.70

1.60

0.00

1.90

2.00

Cải thìa (cải trắng)

16.00

93.10

1.40

0.00

2.60

1.80

Cải xanh

15.00

93.60

1.70

0.00

2.10

1.80

Cần ta

10.00

94.90

1.00

0.00

1.50

1.50

Củ cải trắng

21.00

92.00

1.50

0.00

3.70

1.50

Đậu cô ve

73.00

81.10

5.00

1.00

11.00

1.00

Dọc mùng

5.00

96.00

0.40

0.00

0.80

2.00

Dưa cải bắp

18.00

90.80

1.20

0.00

3.30

1.60

Dưa cải bẹ

17.00

90.00

1.80

0.00

2.40

2.10

Dưa chuột

15.00

94.90

0.80

0.00

3.00

0.70

Gấc

122.00

66.90

20.00

0.00

10.50

1.80

Giá đậu xanh

43.00

86.40

5.50

0.00

5.30

2.00

Hành lá (hành hoa)

22.00

92.30

1.30

0.00

4.30

0.90

Măng chua

11.00

92.70

1.40

0.00

1.40

4.10

Mộc nhĩ

304.00

10.80

10.60

0.20

65.00

7.00

Mướp

16.00

95.00

0.90

0.00

3.00

0.50

Nấm mùi hương khô

274.00

12.70

35.00

4.50

23.50

17.00

Ớt vàng to

28.00

90.50

1.30

0.00

5.70

1.40

Ran gớm giới

22.00

89.90

2.70

0.00

2.80

3.60

Rau bí

18.00

93.10

2.70

0.00

1.70

1.70

Rau đay

24.00

91.10

2.80

0.00

3.20

1.50

Rau khoai lang

22.00

91.80

2.60

0.00

2.80

1.40

Rau mồng tơi

14.00

92.90

2.00

0.00

1.40

2.50

Rau mùi

13.00

92.90

2.60

0.00

0.70

1.80

Rau muống

23.00

91.80

3.20

0.00

2.50

1.00

Rau ngót

35.00

86.00

5.30

0.00

3.40

2.50

Rau răm

30.00

86.30

4.70

0.00

2.80

3.80

Rau rút

28.00

90.20

5.10

0.00

1.80

1.90

Rau thơm

18.00

91.40

2.00

0.00

2.40

3.00

Su hào

36.00

87.70

2.80

0.00

6.30

1.70

Su su

18.00

93.80

0.80

0.00

3.70

1.00

Súp lơ

30.00

90.60

2.50

0.00

4.90

0.90

Tía tô

25.00

88.90

2.90

0.00

3.40

3.60


Bảng nguyên tố dinh dưỡng những loại sữa

*


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất to (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Sữa bò tươi

74.00

85.60

3.90

4.40

4.80

0.00

Sữa bột bóc tách béo

357.00

1.60

35.00

1.00

52.00

0.00

Sữa bột toàn phần

494.00

1.80

27.00

26.00

38.00

0.00

Sữa chua

61.00

88.50

3.30

3.70

3.60

0.00

Sữa đặc bao gồm đường

336.00

24.90

8.10

8.80

56.00

0.00

Sữa mẹ

61.00

88.40

1.50

3.00

7.00

0.00




Xem thêm:

Bảng nhân tố dinh dưỡng những loại thịt


Tên

Năng lượng (kcal)

Nước (g)

Chất đạm (g)

Chất khủng (g)

Chất bột (g)

Chất xơ (g)

Ba tê

326.00

47.40

10.80

24.60

15.40

0.00

Bao tử bò

97.00

80.70

14.80

4.20

0.00

0.00

Bao tử heo

85.00

82.30

14.60

2.90

0.00

0.00

Cật bò

67.00

85.00

12.50

1.80

0.30

0.00

Cật heo

81.00

82.60

13.00

3.10

0.30

0.00

Chả bò

357.00

52.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Chà bông

396.00

19.30

53.00

20.40

0.00

0.00

Chả lợn

517.00

32.50

10.80

50.40

5.10

0.00

Chả lụa

136.00

73.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Chả quế

416.00

44.70

16.20

39.00

0.00

0.00

Chân giò lợn (bỏ xương)

230.00

64.60

15.70

18.60

0.00

0.00

Da heo

118.00

74.00

23.30

2.70

0.00

0.00

Dăm bông heo

318.00

48.50

23.00

25.00

0.30

0.00

Đầu heo

335.00

55.30

13.40

31.30

0.00

0.00

Đuôi bò

137.00

73.60

19.70

6.50

0.00

0.00

Đuôi heo

467.00

42.10

10.80

47.10

0.00

0.00

Ếch

90.00

74.80

20.00

1.10

0.00

0.00

Gan bò

110.00

75.80

17.40

3.10

3.00

0.00

Gân chân bò

124.00

69.50

30.20

0.30

0.00

0.00

Gan gà

111.00

73.90

18.20

3.40

2.00

0.00

Gan heo

116.00

72.80

18.80

3.60

2.00

0.00

Gan vịt

122.00

75.20

17.10

4.70

2.80

0.00

Giò bò

357.00

48.70

13.80

33.50

0.00

0.00

Giò lụa

136.00

72.00

21.50

5.50

0.00

0.00

Giò thủ

553.00

29.70

16.00

54.30

0.00

0.00

Huyết bò

bang thanh phan dinh duong cua mot so thuc pham -->