Bài tập trắc nghiệm hóa 8 đầy đủ các chương, các bài, câu hỏi lý thuyết, bài tập hk1, hk2 có đáp án và lời giải chi tiết học sinh có thể làm online

Bạn đang xem: Trắc nghiệm hóa 8 chương 1

Chương 1. Chất – Nguyên tử - Phân tử

Đây là nội dung đầu tiên của chương trình hóa học lớp 8, đề học tốt chương này, học sinh cần biết được khái niệm chung về chất và hỗn hợp, hiểu và vận dụng được các định nghĩa về nguyên tử, nguyên tố hóa học, nguyên tử khối, đơn chất và hợp chất, phân tử và phân tử khối, hóa trị. Từ đó biết cách nhận ra tính chất của chất và tách riêng chất ra từ hỗn hợp, biểu diễn nguyên tố bằng kí hiệu hóa học và biểu diễn chất bằng công thức hóa học, lập công thức hóa học của hợp chất dựa vào hóa trị, tính phân tử khối

Chương 2. Phản ứng hóa học

Ở chương này, học sinh sẽ nắm được định nghĩa về phản ứng hóa học cùng bản chất, điều kiện xảy ra và dấu hiệu nhận biết: nội dung định luật bảo toàn khối lượng. Tập cho học sinh phân biệt được hiện tượng lí học, biết biểu diễn phản ứng hóa học bằng phương trình hóa học, biết cách lập và hiểu được ý nghĩa của phương trình hóa học

Chương 3. Mol và tính toán hóa học

Đây là nội dung quan trọng trong chương trình hóa học lớp 8, là nền tảng cho bộ môn hóa học ở các lớp sau, vì vậy học sinh cần biết được khái niệm về mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí, tỉ khối của chất khí. Sau đó vận dụng để biết cách chuyển đổi qua lại giữa số mol chất và khối lượng chất, giữa số mol chất khí và thể tích khí ở đktc, tỉ khối của chất khí A với chất khí B. 

Chương 4. Oxi - Không khí

Đây là nội dung đầu tiên nghiên cứu về nguyên tố hóa học trong chương trình hóa học. Để học tốt chương này, học sinh cần nắm vững được các khái niệm cụ thể về nguyên tố và đơn chất oxi, biết được tính chất vật lí, tính chất hóa học, ứng dụng, trạng thái tự nhiên và cách điều chế oxi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Bên cạnh đó cần phân biệt được sự oxi hóa, sự cháy và sự oxi hóa chậm; phản ứng hóa hợp và phản ứng phân hủy.

Chương 5. Hidro - Nước

Để học tốt chương này, học sinh phải nắm được các kiến thức về nguyên tố hidro và đơn chất hiđro: công thức hóa học, tính chất vật lí, tính chất hóa học của đơn chất hiđro; trạng thái tự nhiên, ứng dụng và điều chế hidro. Ngoài ra còn phải hiểu sâu sắc hơn thành phần định tính, định nước của nước, các tính chất vật lí và hóa học của nước và được hình thành những khái niệm mới như: phản ứng thế, sự khử, chất khử, phản ứng oxi hóa - khử, axit, bazo, muối

Chương 6. Dung dịch

Đây là chương cuối cùng của chương trình hóa học lớp 8, đề cập đến những khái niệm: dung môi, chất tan, dung dịnh, dung dịch chưa bão hòa và bão hòa, độ tan của một số chất trong nước, nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch. Từ đó vận dụng để giải những bài tập ở mức độ định tính, định lượng và bài tập thực hành pha chế dung dịch theo nồng độ yêu cầu




Bạn đang xem: Bài tập trắc nghiệm hóa 8 chương 1 có đáp án

Bạn đang xem tài liệu "Trắc nghiệm Hóa học 8 - Chương 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD
ở trên
*

Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 1 TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy đều và lọc? A. Bột đá vôi và muối ăn B. Bột than và bột sắt C. Đường và muối D. Giấm và rượu Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm? A. Màu sắc B. Tính tan trong nước C. Khối lượng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy Câu 3: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được trong chất lỏng là tinh khiết? A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nước C. Lọc được qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là: A. Lọc B. Chưng cất C. Bay hơi D. Để yên để muối lắng xuống gạn đi Câu 5: Rượu etylic( cồn) sôi ở 78,30C nước sôi ở 1000C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây? A. Lọc B. Bay hơi C. Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 800 D. Không tách được Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hóa học? A. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất B. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hóa học của chất C. Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng D. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào? A. Electron B. Prôton C. Nơtron D. Tất cả đều sai Câu 8: Đường kính của nguyên tử cỡ khoảng bao nhiêu mét? A. 10-6m B. 10-8m C.10-10m D. 10-20m Câu 9: Phân tử khối của Cu nặng gấp bao nhiêu lần phân tử oxi? A. 64 lần B. 4 lần C. 2 lần D. 32 lần Câu 10: Khối lượng của nguyên tử khoảng bao nhiêu kg? A. 10-6kg B. 10-10kg C. 10-20kg D. 10-26kg Câu 11: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam B. Kilôgam C. Đơn vị cacbon (đv
C) D. Cả 3 đơn vị trên Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 2 Câu 12: Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có những gì? A. Prôton B. Nơtron C. Cả Prôton và Nơtron D. Không có gì (trống rỗng) Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết các loại nguyên tử gồm: A. Prôton và electron B. Nơtron và electron C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi: A. Prôton và electron B. Nơtron và electron C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng? A. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron B. Khối lượng của prôton bằng điện tích của nơtron C. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron D. Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thực nghiệm Câu 16: Ở điều kiện thường hầu hết kim loại Fe tồn tại ở trạng thái? A. Khí B. Rắn C. Lỏng D. Hơi Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào? A. Rắn B. Lỏng C. Khí D. Cả 3 trạng thái trên Câu 18: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào? A. Dạng tự do B. Dạng hoá hợp C. Dạng hỗn hợp D. Dạng tự do và hoá hợp Câu 19: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây? A. Ca B. Na C. K D. Fe Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng? A. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất B. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do C. Nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng tự do và ở dạng hoá hợp D. Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất Câu 21: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại? A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc B. Sắt, chì, kẽm, thủy ngân C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi D. Vàng, magie, nhôm, clo Câu 22: Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. Từ 2 nguyên tố trở lên B. Từ 3 nguyên tố C. Từ 4 nguyên tố D. Từ 1 nguyên tố Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 3 Câu 23: Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất ? A. Chỉ 1 đơn chất B. Chỉ 2 đơn chất C. Một, hai hay nhiều đơn chất D. Không xác định được Câu 24: Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hoá học? A. Chỉ có 1 nguyên tố B. Chỉ từ 2 nguyên tố C. Chỉ từ 3 nguyên tố D. Từ 2 nguyên tố trở lên Câu 25: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam B. Kilogam C. Gam hoặc kilogam D. Đơn vị cacbon Câu 26: Đơn chất là chất tạo nên từ: A. một chất B. một nguyên tố hoá học C. một nguyên tử D. một phân tử Câu 27: Dựa vào dấu hiệu sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất? A. Hình dạng của phân tử B. Kích thước của phân tử C. Số lượng nguyên tử trong phân tử D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại Câu 28: Chọn câu phát biểu đúng? Hợp chất là chất được cấu tạo bởi: A. 2 chất trộn lẫn với nhau B. 2 nguyên tố hoá học trở lên C. 3 nguyên tố hoá học trở lên D. 1 nguyên tố hoá học Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng? Nước tự nhiên là: A. một đơn chất B. một hợp chất C. một chất tinh khiết D. một hỗn hợp Câu 30: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố được gọi là các dạng: A. hoá hợp B. hỗn hợp C. hợp kim D. thù hình Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể: A. chỉ có một dạng đơn chất B. chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất C. có hai hay nhiều dạng đơn chất D. không biết được Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dưới đây chỉ chứa những chất tinh khiết? A. Nước biển, đường kính, muối ăn. B. Nước sông, nước đá, nước chanh. C. Bạc, nước cất, đường kính. D. Khí tự nhiên, gang, dầu hoả. Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử? A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của oxit là 107 đv
C. Nguyên tử khối của M là: A. 24 B. 27 C. 56 D. 64 Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây: A. Ca
PO4 B. Ca2(PO4)2 C. Ca3(PO4)2 D. Ca3(PO4)3 Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 4 Câu 36: Hợp chất Rx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là: A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 37: Công thức hoá học nào sau đây viết đúng? A. KCl2 B. K(SO4)2 C. KSO3 D. K2S Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là: A. XSO4 B. X(SO4)3 C. X2(SO4)3 D. X3SO4 Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các công thức sau: A. NO B. N2O C. N2O3 D. NO2 Câu 40: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong các công thức sau: A. S2O2 B.S2O3 C. SO2 D. SO3 Câu 41: Chất nào sau đây là chất tinh khiết? A. Na
Cl B. Dung dịch Na
Cl C. Nước chanh D. Sữa tươi Câu 42: Trong phân tử nước, tỉ số khối lượng giữa các nguyên tố H và O là 1: 8. Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nước là: A. 1: 8 B. 2: 1 C. 3: 2 D. 2: 3 Câu 43: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây? A. P2O3 B. P2O5 C. P4O4 D. P4O10 Câu 44: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây? A. N2O5 B. NO2 C. NO D. N2O3 Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây? A. SO2 B. H2S C. SO3 D. Ca
S Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng? A. Cr
O B. Cr2O3 C. Cr
O2 D. Cr
O3 Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO4 hoá trị III là XPO4. Hợp chất của nguyên tố Y với H là H3Y. Vậy hợp chất của X với Y có công thức là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 48: Hợp chất của nguyên tố X với O là X2O3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH2. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Câu 49: Một oxit của Crom là Cr2O3. Hợp chất trong đó Crom có hoá trị tương ứng là: A. Cr
SO4 B. Cr2(SO4)3 C. Cr2(SO4)2 D. Cr3(SO4)2 Câu 50: Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là: A. XY B. X2Y C. XY2 D. X2Y3 Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 5 Câu 51: Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng? A. 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon. B. khối lượng nguyên tử cacbon. C. 1/12 khối lượng cacbon. D. khối lượng cacbon. Câu 52: 7 nguyên tử X nặng bằng 2 nguyên tử sắt. X là: A. O B. Zn. C. Fe. D. Cu. Câu 53: Nguyên tử Ca so với nguyên tử O nặng hơn hay nhẹ hơn? A. nặng hơn 0,4 lần. B. nhẹ hơn 2,5 lần. C. nhẹ hơn 0,4 lần. D. nặng hơn 2,5 lần. Câu 54: Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính theo đơn vị: A. đơn vị cacbon (đv
C). B. đơn vị oxi. C.gam. D.kilogam. Câu 55: Khối lượng bằng gam của nguyên tố Oxi là: A. 2,656 gam B. 1,656.10-23 gam C . 2,656.10-23 gam D. 3,656.10-23 gam Câu 56: Nguyên tử X nặng hơn nguyên tử natri nhưng nhẹ hơn nguyên tử nhôm. X là A. Mg B. Mg hoặc K C. K hoặc O D. Mg hoặc O Câu 57: 5 nguyên tử X thì nặng bằng nguyên tử Brom. X là: A. C. B. Mg. C. O. D. N. Câu 58: 4N nghĩa là? A. 4 phân tử Nitơ. B. 4 nguyên tử Nitơ. C. 4 nguyên tố Nitơ. Câu 59: Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử cacbon. Nguyên tử X đó có nguyên tử khối và KHHH là? A. 24, Mg. B. 16, O C. 56, Fe D. 32, S Câu 60: Nước tự nhiên là? A. 1 đơn chất. B. 1 hỗn hợp. C. 1 chất tinh khiết. D. 1 hợp chất. Câu 61: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nitơ (N) và oxi (O), có phân tử khối bằng 46 đv
C và tỉ số khối lượng m
N : m
O = 3,5: 8. Công thức phân tử của hợp chất A là: A. NO B. NO2 C. N2O3 D. N2O5 Câu 62: Trong các công thức hóa học sau, dãy công thức hóa học nào là hợp chất? A. H2SO4, Na
Cl, Cl2, O3 B. HCl, Na2SO4, H2O, Na2CO3 C. NH3, H2, Na
OH, Ca
CO3 D. Cl2, H2, Na3PO4, H3PO4 Câu 63: Cho các dữ kiện sau: (1) Natri clorua rắn (muối ăn). (2) Dung dịch natri clorua ( hay còn gọi là nước muối). (3) Sữa tươi. (4) Nhôm. (5) Nước. (6) Nước chanh. Dãy chất tinh khiết là: A. (1), (3), (6). B. (2), (3), (6). C. (1), (4), (5). D. (3), (6). Câu 64: Đặc điểm cấu tạo của hầu hết đơn chất phi kim là: A. các nguyên tử chuyển động đôi khi tại chỗ, đôi khi tự do. B. các nguyên tử sắp xếp tự do và trượt lên nhau. C. các nguyên tử sắp xếp khít nhau và theo một trật tự xác định. D. các nguyên tử thường liên kết với nhau theo số nhất định (thường là 2) và ở thể khí. Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 6 Câu 65: Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là? A. kích thước. B. nguyên tử cùng loại hay khác loại. C. hình dạng. D. số lượng nguyên tử. Câu 66: Cho các dữ kiện sau: (1) Khí hidro do nguyên tố H tạo nên (2) Khí canbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên (3) Khí sunfurơ do 2 nguyên tố S và O tạo nên (4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên Hãy chọn thông tin đúng: A. (1) (2): đơn chất B. (1) (4): đơn chất C. (1) (2) (3): đơn chất D. (2) (4): đơn chất Câu 67: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị: A đơn vị oxi. B kilogam C gam. D. đơn vị cacbon. Câu 68: Câu sau gồm 2 ý: Khí oxi là một đơn chất vì nó được tạo bởi 2 nguyên tố oxi. Phương án đúng là: A. Ý 1 đúng, ý 2 sai. B. Cả 2 ý đều đúng. C. Ý 1 sai, ý 2 đúng. D. Cả hai ý đều sai. Câu 69: Khi đốt cháy một chất A trong oxi thu được khí cacbonic CO2 và hơi nước H2O. Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất A mang đốt là? A Cacbon và hidro. B Cacbon và oxi. C Cacbon, hidro và oxi. D Hidro và oxi. Câu 70: Hợp chất của nitơ và oxi có phân tử khối bằng 108. Hợp chất có công thức là: A NO2. B NO. C N2O3. D N2O5. Câu 71: Một mililit (ml) nước lỏng khi chuyển sang thể hơi chiếm một thể tích 1300 ml (ở nhiệt độ thường) bởi vì: A. Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp khít nhau, dao động tại chỗ so với ở trạng thái hơi. B. Ở trạng thái lỏng, các phân tử nước xếp xa nhau hơn ở trạng thái hơi. C. Ở trạng thái hơi, các phân tử rất xa nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng. D. Ở trạng thái hơi, các phân tử rất khít nhau, chuyển động nhanh hơn trạng thái lỏng. Câu 72: Phân tử khối của hợp chất Ca
SO4 là: A 108. B 60. C 88 D 136. Câu 73: Hợp chất Natri cacbonat có công thức hóa học là Na2CO3 thì tỉ lệ các nguyên tố theo thứ tự Na : C : O là A 2 : 0 : 3. B 1 : 2 : 3. C 2 : 1 : 3. D 3 : 2 : 1 Câu 74: Chất thuộc đơn chất có công thức hóa học là? A KCl
O3. B H2O. C H2SO4. D O3. Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 7 Câu 75: Phân tử khối của hợp chất tạo ra từ 3 nguyên tử oxi và 2 nguyên tử R là 102 đv
C. Nguyên tử khối của R là? A 46. B 27. C 54. D 23. Câu 76: Phân tử khối của hợp chất tạo bởi 2 Fe; 3S; 12 O là? A 418. B 416. C 400. D 305. Câu 77: Người ta có thể sản xuất phân đạm từ nitơ trong không khí. Coi không khí gồm nitơ và oxi. Nitơ sôi ở -1960C, còn oxi sôi ở -1830C. Để tách nitơ ra khỏi không khí, ta tiến hành như sau: A. Dẫn không khí vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau đó tiến hành chiết sẽ thu được nitơ. B. Dẫn không khí qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau đó đun sẽ thu được nitơ. C. Hóa lỏng không khí bằng cách hạ nhiệt độ xuống dưới -1960C. Sau đó nâng nhiệt độ lên đúng -1960C, nitơ sẽ sôi và bay hơi. D. Làm lạnh không khí, sau đó đun sôi thì nitơ bay hơi trước, oxi bay hơi sau. Câu 78: Khẳng định được chất lỏng là tinh khiết dựa vào tính chất: A. không màu, không mùi. B. nhiệt độ sôi nhất định. C. không tan trong nước. D. lọc được qua giấy lọc. Câu 79: Dãy chất thuộc hỗn hợp là: A. nước xốt, nước đá, đường. B. nước xốt, nước biển, dầu thô. C. đinh sắt, đường, nước biển. D. dầu thô, nước biển, đinh sắt. Câu 80: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Tách riêng được lớp dầu ra khỏi lớp nước bằng phương pháp? A. chưng cất. B. chiết. C. bay hơi. D. lọc. Câu 81: Cho các dữ kiện sau: - Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước. - Hiện nay, xoong nồi làm bằng inox rất được ưa chuộng. - Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh. Dãy chất trong các câu trên là: A. cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox. B. thủy tinh, nước, inox, nhựa. C. thủy tinh, inox, xoong nồi. D. cơ thể người, nước, xoong nồi. Câu 82: Tính chất có thể quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm là A. nhiệt độ nóng chảy. B. khối lượng riêng. C. màu sắc. D. tính tan trong nước. Câu 83: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khấy kỹ và lọc là? A. đường và muối. B. bột đá vôi và muối ăn. C. bột than và bột sắt. D. giấm và rượu. Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 8 Câu 84: Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện...đều thuộc: A. tính chất tự nhiên. B. tính chất vật lý. C. tính chất hóa học. D. tính chất khác. Câu 85: Khi đun nóng hóa chất, chú ý: A. miệng ống nghiệm hướng về phía người thí nghiệm để dễ theo dõi. B. miệng ống nghiệm hướng về phía đông người. C. miệng ống nghiệm hướng về phía không người. D. miệng ống nghiệm hướng về phía có người và cách xa 40 cm. Câu 86: Đun cách thủy parafin nhiệt độ sôi khoảng 500C và lưu huỳnh nhiệt độ sôi 1130C, khi nước sôi: A. Parafin nóng chảy còn lưu huỳnh thì không. B. Parafin và lưu huỳnh nóng chảy cùng một lúc. C. Lưu huỳnh nóng chảy còn parafin thì không. D. Parafin nóng chảy, một lúc sau lưu huỳnh mới nóng chảy. Câu 87: Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là: A. Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, bay hơi. B. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi. C. Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, bay hơi. D. Hòa tan trong nước, lọc, bay hơi, dùng nam châm. Câu 88: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi: A. proton và electron C. nơtron và electron. B. proton và nơtron D. proton, nơtron và electron. Câu 89: Nguyên tố hóa học là tập hơp nguyên tử cùng loại có: A) cùng số nơtron trong hạt nhân. B) cùng số proton trong hạt nhân. C) cùng số electron trong hạt nhân. D) cùng số proton và số nơtron trong hạt nhân. Câu 90: Ký hiệu hóa học dùng để? A) biểu diễn chất. B) biểu diễn vật thể. C) viết tắt tên của một số nguyên tố có tên quá dài. D) biểu diễn nguyên tố. Câu 91: Dãy nguyên tố kim loại là: A) Na, Mg, C, Ca, Na. B) Al, Na, O, H, S. C) K, Na, Mn, Al, Ca. D) Ca, S, Cl, Al, Na. Câu 92: KHHH của đồng là? A) Cu B) Ca C) C D) Cl Câu 93: Dãy nguyên tố phi kim là: A) Cl, O, N, Na, Ca. B) S, O, Cl, N, Na. C) S, O, Cl, N, C. D) C, Cu, O, N, Cl. Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 9 Câu 94: Dãy ký hiệu hóa học các nguyên tố viết đúng là: A) Natri (NA); sắt (FE); oxi (O). B) Natri (Na); clo (Cl); sắt (Fe). C) Magie (Mg); canxi (CA); photpho (P). D) Nhôm (AL); thủy ngân (Hg); bari (Ba). Câu 95: Biểu diễn bảy nguyên tử kẽm; năm nguyên tử hidro; ba nguyên nhôm là: A) 7ZN; 5H; 3Al. B) 7ZN; 5H; 3Al. C) 7Zn; 5H; 3Al. D) 7Zn; 5He; 3Al. Câu 96: Diễn đạt 4C là: A) 4 nguyên tố cacbon B) 4 nguyên tố canxi. C) 4 nguyên tử cacbon. D) 4 nguyên tử canxi. Câu 97: Nguyên tố chiếm hàm lượng nhiều nhất trên trái đất là A) nguyên tố oxi. B) nguyên tố hidro. C) nguyên tố nhôm. D) nguyên tố silic Câu 98: Một nguyên tử có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17, số electron và số nơtron lần lượt là: A. 18 và 17. B. 19 và 16. C. 16 và 19. D. 17 và 18. Câu 99: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 28 và số hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35,7% thì số electron của nguyên tử là? A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Câu 100: Cấu tạo của nguyên tử gồm: A. proton và electron C. nơtron và electron. B. proton và nơtron D. proton, nơtron và electron. Câu 101: Phát biểu đúng là: A. Khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử. B. Khối lượng của proton xấp xỉ bằng khối lượng của electron. C. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron. D. Khối lượng của hạt nhân được coi bằng khối lượng của nguyên tử. Câu 102: Cho thành phần các nguyên tử sau: A(17p,17e, 16n), B(20p, 20e, 20n), C(17p,17e, 17n), D(19p,19e, 19n), E(19p,19e, 20n). Có bao nhiêu nguyên tố hóa học: A.1 B. 2 C. 3 D.4 Câu 103: Đơn chất là những chất được tạo nên từ: A. Một nguyên tố hóa học B. Một chất C. Một nguyên tử D. Một phân tử Câu 104: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết: A. Nước suối, nước sông B. Nước cất C. Nước khoáng D. Nước đá Câu 105: Phương pháp lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm: A. Muối ăn với nước B. Muối ăn với đường C. Đường với nước D. Nước với cát Trường THCS Đồng Vương Trắc Nghiệm Hóa Học 8 Giáo viên: Nguyễn Văn Tài 10 Câu 106: Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại: A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh B. Sắt, chì, thủy ngân, bạc C. Oxi, cacbon, canxi, nitơ D. Vàng, megiê, clo, kali Câu 107: Cho dãy kí hiệu các nguyên tố sau: O, Ca, N, Fe, S. Theo thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là: A. Oxi, cacbon, nitơ, nhôm, đồng B. Oxi, lưu huỳnh, canxi, sắt, nitơ C. Oxi, cacbon, nitơ, kẽm, sắt D. Oxi, canxi, nitơ, sắt, lưu huỳnh Câu 108: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại đơn chất có: A. Thủy ngân B. Nước C. Muối ăn D. Đá vôi Câu 109: Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có: A. Nhôm B. Đá vôi C. Khí hiđro D. Photpho Câu 110: Phương pháp thích hợp nhất để tách được muối ăn từ nước biển là: A. Bay hơi B. Chưng cất C. Lọc D. Tách Câu 111: Công thức hóa học nào sau đây được viết sai: A. K2O B. Al2O3 C. Al3O2 D. Fe
Cl3 Câu 112: Các dãy công thức hóa học sau, dãy nào toàn là hợp chất: A. CH4, Na2SO4, Cl2, H2, NH3, Ca
CO3, C12H22O11 B. HCl, O2, Cu
SO4, Na
OH, N2, Ca(OH)2, Na
Cl C. HBr, Hg, Mg
O, P, Fe(OH)3, K2CO3, H2O D. Ca(HCO3)2, Cu
Cl2, Zn
Cl2, Ca
O, HI, NO2, Al2O3 Câu

Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Câu hỏi trắc nghiệm Hóa học Lớp 8 - Chương 1: Chất - Nguyên tử - Phân tử - Nguyễn Minh Tuấn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

*
cau_hoi_trac_nghiem_hoa_hoc_lop_8_chuong_1_chat_nguyen_tu_ph.doc
gmail.com Câu 13: Cho các dữ kiện sau: - Trong cơ thể người có chứa từ 63 đến 68% về khối lượng là nước. - Hiện nay, xoong nồi làm bằng inox rất được ưa chuộng. - Cốc nhựa thì khó vỡ hơn cốc thủy tinh. Dãy chất trong các câu trên là: A. cốc thủy tinh, cốc nhựa, inox. B. thủy tinh, nước, inox, nhựa. C. thủy tinh, inox, soong nồi. D. cơ thể người, nước, xoong nồi. Câu 14: Câu sau đây ý nói về nước cất: “(1) Nước cất là chất tinh khiết, (2) sôi ở 102 o
C”. Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau: A. Cả 2 ý đều đúng. B. Cả 2 ý đều sai. C. Ý (1) đúng, ý (2) sai. D. Ý (1) sai, ý (2) đúng. Câu 15: Chất tinh khiết là chất A. Chất lẫn ít tạp chất. B. Chất không lẫn tạp chất. C. Chất lẫn nhiều tạp chất. D. Có tính chất thay đổi. Câu 16: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết? A. Nước cất. B. Nước mưa. C. Nước lọc. D. Đồ uống có gas. Câu 17: Trạng thái hay thể (rắn, lỏng hay khí), màu, mùi, vị, tính tan hay không tan trong nước (hay trong một chất lỏng khác), nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, dẫn điện, là A. tính chất tự nhiên. B. tính chất vật lý. C. tính chất hóa học. D. tính chất khác. Câu 18: Khả năng biến đổi thành chất khác, ví dụ như khả năng bị phân hủy, bị đốt cháy, là A. tính chất tự nhiên. B. tính chất vật lý. C. tính chất hóa học. D. tính chất khác. Câu 19: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết được bằng cách quan sát trực tiếp mà không phải dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm? A. Màu sắc. B. Tính tan trong nước. C. Khối lượng riêng. D. Nhiệt độ nóng chảy. Câu 20: Nước tự nhiên là A. một đơn chất. B. một hợp chất. C. một chất tinh khiết. D. một hỗn hợp. Câu 21: Nước sông hồ thuộc loại A. đơn chất. B. hợp chất. C. chất tinh khiết. D. hỗn hợp. Câu 22: Chất nào sau đây được coi là tinh khiết A. Nước cất. B. Nước suối. C. Nước khoáng. D. Nước đá từ nhà máy. Câu 23: Chất nào sau đây là chất tinh khiết A. nước biển. B. nước cất. C. nước khoáng. D. nước máy. Câu 24: Chất nào sau đây là chất tinh khiết? A. Na
Cl. B. Dung dịch Na
gmail.com Câu 26: Những chất nào dưới đây là chất tinh khiết? (1) Natri clorua rắn (muối ăn); (2) Dung dịch natri clorua; (3) Sữa tươi; (4) Nhôm; (5) Nước cất; (6) Nước chanh. A. (3), (6). B. (1) ,(4) ,(5). C. (1),(3), (4) ,(5). D. (2), (3), (6). ● Mức độ thông hiểu Câu 27: Dựa vào tính chất nào dưới đây mà ta khẳng định được chất lỏng là tinh khiết? A. Không màu, không mùi. B. Không tan trong nước. C. Lọc được qua giấy lọc. D. Có nhiệt độ sôi nhất định. Câu 28: Hỗn hợp có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kỹ, lọc và cô cạn là: A. Đường và muối. B. Bột đá vôi và muối ăn. C. Bột than và bột sắt. D. Giấm và rượu. Câu 29: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nước biển là: A. Lọc. B. Chưng cất. C. Làm bay hơi nước. D. Để muối lắng xuống rồi gạn đi. Câu 30: Rượu etylic (cồn) sôi ở 78,3 o
C, nước sôi ở 100 o
C. Muốn tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu và nước có thể dùng cách nào trong số các cách cho dưới đây? A. Lọc. B. Bay hơi. C. Chưng cất ở nhiệt độ khoảng 80o. D. Không tách được. Câu 31: Để tách rượu ra khỏi hỗn hợp rượu lẫn nước, dùng cách nào sau đây? A. Lọc. B. Dùng phễu chiết. C. Chưng cất phân đoạn. D. Đốt. Câu 32: Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta thu được một hỗn hợp gồm lớp tinh dầu nổi trên lớp nước. Dùng cách nào để tách riêng được lớp dầu ra khỏi lớp nước? A. chưng cất. B. chiết. C. bay hơi. D. lọc. Câu 33: Người ta có thể sản xuất phân đạm từ nitơ trong không khí. Coi không khí gồm nitơ và oxi. Nitơ sôi ở -196o
C, còn oxi sôi ở -183o
C. Để tách nitơ ra khỏi không khí, ta tiến hành như sau: A. Dẫn không khí vào dụng cụ chiết, lắc thật kỹ sau đó tiến hành chiết sẽ thu được nitơ. B. Dẫn không khí qua nước, nitơ sẽ bị giữ lại, sau đó đun sẽ thu được nitơ. C. Hóa lỏng không khí bằng cách hạ nhiệt độ xuống dưới -196o
C. Sau đó nâng nhiệt độ lên đúng - 196o
gmail.com Câu 66: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào? A. Dạng tự do. B. Dạng hoá hợp. C. Dạng hỗn hợp. D. Dạng tự do và hoá hợp. Câu 67: Nguyên tử khối là khối lượng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam. B. Kilogam. C. Đơn vị cacbon (đv
C). D. Cả 3 đơn vị trên. Câu 68: Người ta quy ước 1 đơn vị cacbon bằng A. 1/12 khối lượng nguyên tử cacbon. B. khối lượng nguyên tử cacbon. C. 1/12 khối lượng cacbon. D. khối lượng cacbon. Câu 69: Khối lượng của 1 đv
gmail.com Câu 80: Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử đơn chất với phân tử hợp chất? A. Hình dạng của phân tử. B. Kích thước của phân tử. C. Số lượng nguyên tử trong phân tử. D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại. Câu 81: Phân tử khối là khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào? A. Gam. B. Kilogam. C. Gam hoặc kilogam. D. Đơn vị cacbon. Câu 82: Trong các chất sau đây chất nào là đơn chất? A. Khí cacbonic do hai nguyên tố tạo nên là C, O. B. Than chì do nguyên tố C tạo nên. C. Axit clohiđric do hai nguyên tố cấu tạo nên là H, Cl. D. Nước do hai nguyên tố cấu tạo nên H, O. Câu 83: Cho các chất sau: (1) Khí nitơ do nguyên tố N tạo nên; (2) Khí cacbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Natri hiđroxit do 3 nguyên tố Na, O và H tạo nên; (4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên. Trong những chất trên, chất nào là đơn chất? A. (1); (2). B. (2); (3). C. (3); (4). D. (1); (4). Câu 84: Cho các dữ kiện sau: (1) Khí hiđro do nguyên tố H tạo nên; (2) Khí canbonic do 2 nguyên tố C và O tạo nên; (3) Khí sunfurơ do 2 nguyên tố S và O tạo nên; (4) Lưu huỳnh do nguyên tố S tạo nên. Hãy chọn thông tin đúng: A. (1), (2): đơn chất. B. (1), (4): đơn chất. C. (1), (2), (3): đơn chất. D. (2), (4): đơn chất. ● Mức độ thông hiểu Câu 85: Khẳng định sau gồm 2 ý: “Nước cất là một hợp chất, vì nước cất tạo bởi hai nguyên tố là hiđro và oxi”. Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau: A. Ý 1 đúng, ý 2 sai. B. Ý 1 sai, ý 2 đúng. C. Cả 2 ý đều sai. D. Cả 2 ý đều đúng. Câu 86: Chọn câu đúng trong các câu sau: A. Hợp chất là những chất tạo nên từ hai chất trở lên. B. Khí cacbonic tạo bởi 2 nguyên tố là cacbon và oxi. C. Khí cacbonic gồm 2 đơn chất cacbon và oxi. D. Khí cacbonic gồm chất cacbon và chất oxi tạo nên. Câu 87: Trong những câu sau đây, những câu nào sai? (a) Nước (H2O) gồm 2 nguyên tố là hiđro và oxi. (b) Muối ăn (Na
gmail.com Câu 88: Đơn chất cacbon là một chất rắn màu đen, các đơn chất hiđro và oxi là những chất khí không màu, rượu nguyên chất là một chất lỏng chứa các nguyên tố cacbon, hiđro, oxi. Như vậy, rượu nguyên chất phải là A. 1 hỗn hợp. B. 1 phân tử. C. 1 dung dịch. D. 1 hợp chất. Câu 89: Đá vôi có thành phần chính là canxi cacbonat, khi nung đến khoảng 1000o
C thì biến đổi thành 2 chất mới là canxi oxit và khí cacbonic (cacbon đioxit). Vậy canxi cacbonat được tạo nên bởi những nguyên tố là: A. Ca và O. B. C và O. C. C và Ca. D. Ca, C và O. Câu 90: Khi đốt cháy một chất trong oxi thu được khí cacbonic CO2 và hơi nước H2O. Nguyên tố nhất thiết phải có trong thành phần của chất mang đốt là A. Cacbon và hiđro. B. Cacbon và oxi. C. Cacbon, hiđro và oxi. D. Hiđro và oxi. Câu 91: Đốt cháy một chất trong oxi, thu được nước và khí cacbonic. Chất đó được cấu tạo bởi những nguyên tố nào? A. Cacbon. B. Hiđro. C. Cacbon và hiđro. D. Cacbon, hiđro và có thể có oxi. Câu 92: Đốt cháy X trong khí oxi tạo ra khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Nguyên tố hóa học có thể có hoặc không có trong thành phần của X là A. cacbon. B. oxi. C. cả 3 nguyên tố cacbon, oxi, hiđro. D. hiđro. Câu 93: Phân tử khối của hợp chất N2O5 là A. 30. B. 44. C. 108. D. 94. Câu 94: Phân tử khối của hợp chất H2SO4 là A. 68. B. 78. C. 88. D. 98. Câu 95: Phân tử khối của Fe
SO4 là A. 150. B. 152. C. 151. D. 153. Câu 96: Phân tử khối của KMn
O4 là A. 158. B. 226. C. 256. D. 326. Câu 97: Phân tử khối của hợp chất tạo bởi Fe2(SO4)3 là A. 418. B. 416. C. 400. D. 305. Câu 98: Phân tử khối của CH3COOH là A. 60. B. 61. C. 59. D. 70. Câu 99: Khối lượng tính bằng đv
C của 4 phân tử đồng(II) clorua Cu
Cl2 là A. 540. B. 542. C. 544. D. 548. Câu 100: Khối lượng của ba phân tử kali cacbonat 3K2CO3 là A. 153. B. 318. C. 218. D. 414. Câu 101: Hai chất có phân tử khối bằng nhau là A. SO3 và N2. B. SO2 và O2. C. CO và N2. D. NO2 và SO2. Câu 102: Phân tử khối của H2SO4 và H3PO4 lần lượt sẽ là: A. 94; 98. B. 98; 98. C. 96; 98. D. 98; 100. Câu 103: Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là: A. 16; 74,5; 58. B. 74,5; 58; 16. C. 17; 58; 74,5. D. 16; 58; 74,5. Câu 104: Phân tử khối của đồng(II) sunfat (Ca
gmail.com Câu 105: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 160? A. Mg
SO4. B. Ba
Cl2. C. Cu
SO4. D. Ag2O. Câu 106: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 62? A. Al2O3. B. Ba
Cl2. C. Na2O. D. Ag2O. Câu 107: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 63? A. H2SO4. B. HNO3. C. HBr. D. HCl. Câu 108: Sự so sánh phân tử khí oxi (O2) và phân tử muối ăn (Na
Cl) nào dưới đây là đúng? A. Na
Cl nặng hơn O2 bằng 0,55 lần. B. O2 nặng hơn Na
Cl bằng 0,55 lần. C. O2 nhẹ hơn Na
Cl bằng 0,55 lần. D. Na
Cl nhẹ hơn O2 bằng 1,83 lần. CÔNG THỨC HÓA HỌC ● Mức độ nhận biết Câu 109: Cho C2H5OH. Số nguyên tử H có trong hợp chất A. 1. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 110: Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức Ca
gmail.com Câu 118: Lưu huỳnh đioxit có công thức hóa học là SO 2. Ta nói thành phần phân tử của lưu huỳnh đioxit gồm: A. 2 đơn chất lưu huỳnh và oxi. B. 1 nguyên tố lưu huỳnh và 2 nguyên tố oxi. C. nguyên tử lưu huỳnh và nguyên tử oxi. D. 1 nguyên tử lưu huỳnh và 2 nguyên tử oxi. Câu 119: Công thức của hợp chất amoniac NH3 ta biết được điều gì? A. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra , PTK = 17. B. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. C. Chất do 2 nguyên tố là N và H tạo ra, PTK = 17. Có 1 nguyên tử N, 3 nguyên tử H trong phân tử. D. PTK = 17. Câu 120: Công thức hóa học và phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử là A. Na
NO3, phân tử khối là 85. B. Na
NO3, phân tử khối là 86. C. Na
NO2, phân tử khối là 69. D. Na
NO3, phân tử khối là 100. HÓA TRỊ ● Mức độ nhận biết Câu 121: Hóa trị là con số biểu thị: A. Khả năng phản ứng của các nguyên tử. B. Khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử. C. Khả năng phân li các chất. D. Tất cả đều đúng. Câu 122: Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào? A. H chọn làm 2 đơn vị B. O là 1 đơn vị. C. H chọn làm 1 đơn vị, O là 2 đơn vị. D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị. Câu 123: Lập công thức hóa học của Ca(II) với OH(I) A. Ca
OH. B. Ca(OH)2 C. Ca2OH. D. Ca3OH. Câu 124: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào viết đúng? A. Cr
O. B. Cr2O3. C. Cr
O2. D. Cr
O3. Câu 125: Cho Ca(II), PO4(III), công thức hóa học nào viết đúng? A. Ca
PO4. B. Ca2PO4. C. Ca3(PO4)2. D. Ca3PO4. Câu 126: Cho biết Fe(III), SO4(II), công thức hóa học nào viết đúng? A. Fe
SO4. B. Fe(SO4)2. C. Fe2SO4. D. Fe2(SO4)3. Câu 127: Biết S có hoá trị II, hoá trị của magie trong hợp chất Mg
S là A. I. B. II. C. III. D. IV. Câu 128: Hóa trị của C trong CO2 là (biết oxi có hóa trị là II) A. I. B. II. C. III. D. IV. Câu 129: Biết công thức hoá học của axit clohiđric là HCl, clo có hoá trị A. I. B. II. C. III. D. IV. Câu 130: Hóa trị II của Fe ứng với công thức nào? A. Fe
O. B. Fe3O2. C. Fe2O3. D. Fe3O4. Câu 131: Crom có hóa trị II trong hợp chất nào? A. Cr
gmail.com Câu 132: Sắt có hóa trị III trong công thức nào? A. Fe2O3. B. Fe2O. C. Fe
O. D. Fe3O2. Câu 133: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào? A. P2O3. B. P2O5. C. P4O4. D. P4O10. Câu 134: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào? A. N2O5. B. NO2. C. NO. D. N2O3. Câu 135: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào? A. SO2. B. H2S. C. SO3. D. Ca
S. Câu 136: N trong hợp chất nào sau đây có hóa trị 4? A. NO. B. N2O. C. N2O3. D. NO2. Câu 137: S trong hợp chất nào sau đây có hóa trị 4? A. S2O2. B. S2O3. C. SO2. D. SO3. Câu 138: Công thức hoá học phù hợp Si(IV) là A. Si4O2. B. Si
O2. C. Si2O2. D. Si2O4. Câu 139: Hóa trị của P trong hợp chất P2O3 là A. III. B. V. C. IV. D. II. Câu 140: Nguyên tố X có hóa trị III, công thức muối sunfat của X là A. XSO4. B. X(SO4)2. C. X2(SO4)3. D. X3(SO4)2. Câu 141: Trong hợp chất NO, NO2 nitơ lần lượt có hóa trị là A. I , III. B. II , IV. C. I , II . D. III, IV. Câu 142: Hóa trị của C trong các hợp chất sau: CO, CH4, CO2 là A. II, IV, IV. B. II, III, V. C. III, V, IV. D. I, II, III. Câu 143: Trong hợp chất Fe
S2 thì hoá trị của Fe là bao nhiêu? A. II. B. IV. C. II và III. D. III. Câu 144: Hóa trị của đồng, photpho, silic, sắt trong các hợp chất: Cu(OH) 2, PCl5, Si
O2, Fe(NO3)3 lần lượt là: A. Cu(II ), P(V), Si(IV), Fe(III). B. Cu(I ), P(I), Si(IV), Fe(III). C. Cu(I ), P(V), Si(IV), Fe(III). D. Cu(II ), P(I), Si(II), Fe(III). Câu 145: Công thức của các oxit trong đó kim loại Fe(II), Pb(IV), Ca(II) lần lượt là A. Fe
O, Pb
O2, Ca
O. B. Fe2O3, Pb
O, Ca
O. C. Fe2O3, Pb
O, Ca2O. D. Fe2O3, Pb
O2, Ca
O. Câu 146: Công thức hóa học nào sau đây là công thức của hợp chất? A. Fe. B. NO2. C. Ca. D. N2. Câu 147: Chất thuộc đơn chất có công thức hóa học là A. KCl
O3. B. H2O. C. H2SO4. D. O3. Câu 148: Khí oxi là A. hợp chất. B. đơn chất. C. nguyên tử. D. hỗn hợp. Câu 149: Muối ăn (Na
Cl) là A. hợp chất. B. đơn chất. C. nguyên tử. D. hỗn hợp. Câu 150: Glucozơ tạo nên từ C, H, O là hợp chất A. vô cơ. B. khí. C. hữu cơ. D. lỏng. Câu 151: Dãy chất chỉ gồm các đơn chất? A. H2, O2, Na. B. Ca
O, CO2, Zn
O. C. HNO3, H2CO3, H2SO4. D. Na2SO4, K2SO4, Ca
gmail.com Câu 152: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất? A. Ca
CO3, Na
OH, Fe, H2. B. Fe
CO3, Na
Cl, H2SO4, H2O. C. Na
Cl, H2O, H2, N2. D. H2, Na, O2, N2, Fe. Câu 153: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất? A. CH4, H2SO4, NO2, Ca
CO3. B. K, N2, Na, H2, O2. C. Cl2, Br2, H2O, Na. D. CH4, Fe
SO4, Ca
CO3, H3PO4. Câu 154: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các đơn chất? A. Fe(NO3), NO, C, S. B. Mg, K, S, C, N2. C. Fe, NO2, H2O. D. Cu(NO3)2, KCl, HCl. Câu 155: Dãy nguyên tố kim loại là: A. Na, Mg, C, Ca, Na. B. Al, Na, O, H, S. C. K, Na, Mn, Al, Ca. D. Ca, S, Cl, Al, Na. Câu 156: Dãy chất nào sau đây đều là kim loại? A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc. B. Vàng, magie, nhôm, clo. C. Oxi, nitơ, cacbon, canxi. D. Sắt, chì, kẽm, thiếc. Câu 157: Dãy nguyên tố phi kim là: A. Cl, O, N, Na, Ca. B. S, O, Cl, N, Na. C. S, O, Cl, N, C. D. C, Cu, O, N, Cl. Câu 158: Dãy chất chỉ gồm các hợp chất là A. C, H2, Cl2, CO2. B. H2, O2, Al, Zn. C. CO2, Ca
O, H2O. D. Br2, HNO3,NH3. Câu 159: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hợp chất? A. Ca
CO3, Na
OH, Fe, Na
Cl. B. Fe
CO3, Na
Cl, H2SO4, Na
OH. C. Na
Cl, H2O, H2, Na
OH. D. HCl, Na
Cl, O2 , Ca
CO3. Câu 160: Dãy chất sau đây đều là hợp chất? A. Cl2, KOH, H2SO4, Al
Cl3. B. Cu
O, KOH, H2SO4, Al
Cl3. C. Cu
O, KOH, Fe, H2SO4. D. Cl2, Cu, Fe, Al. Câu 161: Dãy nào sau đây chỉ có các hợp chất? A. CH4, K2SO4, Cl2, O2, NH3. B. O2, CO2, Ca
O, N2, H2O. C. H2O, Ca(HCO3)2, Fe(OH)3, Cu
SO4. D. HBr, Br2, HNO3, NH3, CO2. Câu 162: Cho các chất có công thức sau: Cl2, H2, CO2, Zn, H2SO4, O3, H2O, Cu
O. Nhóm chỉ gồm các hợp chất là: A. H2, O3, Zn, Cl2. B. O3, H2, CO2, H2SO4. C. Cl2, CO2, H2, H2O. D. CO2, Cu
O, H2SO4, H2O. Câu 163: Trong số các chất: HCl, H2, Na
OH, KMn
O4, O2, Na
Cl
O có mấy chất là hợp chất? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 164: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, Al
Cl3, H2O, P. Số đơn chất là A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 165: Trong số các chất sau: Cl2, Zn
Cl2, Al2O3, Ca, Na
NO3, KOH số đơn chất và hợp chất lần lượt là: A. 3 đơn chất và 3 hợp chất. B. 5 đơn chất và 1 hợp chất. C. 2 đơn chất và 4 hợp chất. D. 1 đơn chất và 5 hợp chất. Câu 166: Có các chất: O2, Al, NO2, Ca, Cl2, N2, Fe
gmail.com Câu 167: Cho các hợp chất sau: CH4, NH3, CH3COONa, P2O5, Cu
SO4, C6H12O6, H2SO4, C2H5OH. Số hợp chất vô cơ và hữu cơ lần lượt là A. 4; 4. B. 3; 5. C. 6; 2. D. 7; 1. ● Mức độ thông hiểu Câu 168: Sắt trong hợp chất nào dưới đây có cùng hóa trị với sắt trong công thức Fe2O3? A. Fe
SO4. B. Fe2SO4. C. Fe2(SO4)2. D. Fe2(SO4)3. Câu 169: Một oxit của crom là Cr2O3. Muối trong đó crom có hoá trị tương ứng là A. Cr
SO4. B. Cr2(SO4)3. C. Cr2(SO4)2. D. Cr3(SO4)2. Câu 170: Công thức nào dưới đây viết đúng? A. Mg
Cl2. B. Ca
Br3. C. Al
Cl2. D. Na2NO3. Câu 171: Công thức hóa học nào đây sai? A. Na
OH. B. Zn
OH. C. KOH. D. Fe(OH)3. Câu 172: Công thức nào sau đây không đúng? A. Ba
SO4. B. Ba
O. C. Ba
Cl. D. Ba(OH)2. Câu 173: Công thức hoá học đúng là A. Al(NO3)3. B. Al
NO3. C. Al3(NO3). D. Al2(NO3) . Câu 174: Hãy chọn công thức hoá học đúng là A. Ba
PO4. B. Ba2PO4. C. Ba3PO4. D. Ba3(PO4)2. Câu 175: Hãy chọn công thức hoá học đúng là A. Ca
PO4. B. Ca2(PO4)2. C. Ca3(PO4)2. D. Ca3(PO4)3. Câu 176: Công thức hoá học nào sau đây viết đúng? A. Kali clorua KCl2. B. Kali sunfat K(SO4)2. C. Kali sunfit KSO3. D. Kali sunfua K2S. Câu 177: Tên gọi và công thức hóa học đúng là A. Kali sunfurơ KCl. B. Canxi cacbonat Ca(HCO3)2. C. Cacbon đioxit CO2. D. Khí metin CH4. Câu 178: Dãy gồm các công thức hóa học đúng là: A. KCl, Al
O, S. B. Na, Ba
O, Cu
SO4. C. Ba
SO4, CO, Ba
OH. D. SO4, Cu, Mg. Câu 179: Dãy chất gồm tất cả các chất có công thức hóa học viết đúng là A. Na
CO3, Na
Cl, Ca
O. B. Ag
O, Na
Cl, H2SO4. C. Al2O3, Na2O, Ca
O. D. HCl, H2O, Na
O. Câu 180: Cho một số công thức hóa học: Mg
gmail.com B. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Dạng 1: Tính toán khối lượng tuyệt đối (gam, kilogam), tương đối (đv
C) của nguyên tử ● Mức độ thông hiểu Câu 1: Một tập hợp các phân tử đồng sunfat Cu
SO 4 có khối lượng 160000 đv
C. Tập hợp trên có bao nhiêu nguyên tử oxi? A. 1000. B. 2000. C. 3000. D. 4000. Câu 2: Khối lượng nguyên tử 24Mg = 39,8271.10-27 kg. Cho biết 1đv
C = 1,6605.10-24 gam. Khối lượng nguyên tử 24Mg tính theo đv
C bằng A. 23,985. B. 24,000. C. 66,133. D. 23,985.10-3. Câu 3: Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam, khối lượng của nguyên tử Al là: A. 0,885546.10-23 gam. B. 4,48335.10-23 gam. C. 3,9846.10-23 gam. D. 0,166025.10-23 gam. Câu 4: Biết nguyên tử cacbon có khối lượng bằng 1,9926.10 -23 gam. Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Na là A. 3,56.10-23 gam. B. 3,731.10-23 gam. C. 3,82.10-23 gam. D. 1,91.10-23 gam. Câu 5: Khối lượng thực của nguyên tố oxi là A. 2,656 gam. B. 1,656.10-23 gam. C. 2,656.10-23 gam. D. 3,656.10-23 gam. Câu 6: Biết nguyên tử C có khối lượng bằng 1,9926.10-23 gam. Một đơn vị cacbon (đv
C) có khối lượng bằng 1/12 khối lượng của nguyên tử C. Nguyên tử X nặng 5,312.10 -23 gam, X là nguyên tử của nguyên tố hóa học nào? A. O: 16 đv
C. B. Fe: 56 đv
C. C. S: 32 đv
C. D. P: 31 đv
gmail.com 8 Câu 12: Một nguyên tử X có tổng số hạt là 46, số hạt không mang điện bằng tổng số hạt mang 15 điện. X là A. N. B. O. C. P. D. S. Câu 13: Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 34, trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,8333 lần số hạt không mang điện. X là A. Mg. B. Li. C. Al. D. Na. Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 180. Trong đó tổng các hạt mang điện gấp 1,4324 lần số hạt không mang điện. X là A. Cl. B. Br. C. I. D. F. Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 28. Trong đó số hạt không mang điện chiếm khoảng 35,71 % tổng các loại hạt. X là A. S. B. N. C. F. D. O. ● Mức độ vận dụng Câu 16: Oxit X có công thức là X 2O. Tổng số hạt cơ bản trong B là 92, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. B là A. Ag2O. B. K2O. C. Li2O. D. Na2O. Câu 17: Tổng số hạt cơ bản của phân tử Ca
gmail.com Câu 25: Thêm 5 đv
C cho khối lượng nguyên tử của nguyên tố X để nguyên tử khối của nó bằng hai lần nguyên tử khối của oxi. X là A. Mg. B. Ca. C. Fe. D. Al. Câu 26: Kim loại M tạo ra oxit M2O3 có phân tử khối của oxit là 160. Nguyên tử khối của M là A. 24. B. 27. C. 56. D. 64. Câu 27: Hợp chất M có công thức hóa học Na2RO3 có phân tử khối bằng 126. R là nguyên tố nào? A. C. B. Si. C. P. D. S. Câu 28: Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 có phân tử khối là 120. Kim loại M là A. magie. B. đồng. C. sắt. D. bạc. Câu 29: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3 có phân tử khối là 78. Nguyên tử khối của M là A. 24. B. 27. C. 56. D. 64. Câu 30: Phân tử khối của hợp chất tạo ra từ 3 nguyên tử oxi và 2 nguyên tử R là 102 đv
C. Nguyên tử khối của R là A. 46. B. 27. C. 54. D. 23. Dạng 4: Lập công thức của hợp chất ● Mức độ thông hiểu Câu 31: Hai nguyên tử M kết hợp với một nguyên tử O tạo ra phân tử oxit. Trong phân tử, nguyên tử oxi chiếm 25,8% về khối lượng. Công thức của oxit là A. K2O. B. Cu2O. C. Na2O. D. Ag2O. Câu 32: Trong phân tử nước, tỉ số khối lượng giữa các nguyên tố H và O là 1: 8. Tỉ lệ số nguyên tử H và O trong phân tử nước là A. 1: 8. B. 2: 1. C. 3: 2. D. 2: 3. Câu 33: Sắt sunfua là hợp chất chứa 63,6% Fe và 36,4 % S. Sắt sunfua có công thức hóa học là A. Fe2S3. B. Fe2S. C. Fe
S2. D. Fe


Xem thêm: Quý Bà Thèm Tình - Hội Những Quý Bà Độc Thân Cần Tình

gmail.com Câu 40: Một hợp chất được cấu tạo bởi cacbon và hiđro có tỉ lệ khối lượng là m C : m